Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Phú Yên
7. Đăng ký thay đổi thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên.

Chuyên mục: Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Đăng ngày: 18/05/2017

1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ theo quy định tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông hiện đại - Sở Kế hoạch và Đầu tư (số 02A Điện Biên Phủ, phường 7, Tp.Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) hoặc Người đại diện theo pháp luật nộp hồ sơ qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: www.dangkykinhdoanh.gov.vn.

Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông hiện đại - Sở Kế hoạch và Đầu tư, công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

Bước 2: Công chức tiếp nhận kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, trao Giấy biên nhận và viết biên lai thu phí.

- Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc chưa hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn người đến làm thủ tục bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông - Sở Kế hoạch và Đầu tư:

- Nộp Giấy biên nhận.

- Ký nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 7h-11h30. Chiều từ 13h30-17h (Từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần, trừ ngày nghỉ và Lễ, Tết).

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông hiện đại - Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc qua mạng điện tử.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

a1. Trường hợp tiếp nhận thành viên mới:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

+ Quyết định của Hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thành viên mới;

+ Bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thành viên mới;

+ Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới của công ty;

+ Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định Nghị định 78/2015/NĐ-CP của thành viên là cá nhân;

+ Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

a2. Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

+ Hợp đồng chuyển nhượng hoặc các giấy tờ chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng;

+ Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;

+ Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

a3. Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

+ Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người thừa kế.

a4. Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Luật Doanh nghiệp:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn;

+ Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn;

+ Danh sách các thành viên còn lại của công ty.

a5. Đăng ký thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;

+ Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

+ Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;

+ Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;

+ Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

a6. Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên trong công ty, công ty phải tổ chức hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 

+ Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên;

+ Điều lệ công ty chuyển đổi;

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu là cá nhân hoặc bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp.

+ Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;

+ Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức

+ Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng;

+ Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc chuyển đổi loại hình công ty.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: Không quá 03 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ; 

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hoặc cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên.

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện thủ tục hành chính: Không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên

+ Cơ quan phối hợp: Cục Quản lý đăng ký kinh doanh - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh

7. Kết quả thực hiện thủ tục  hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

8. Lệ phí : 200.000 đồng.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1 Kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

+ Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).

+ Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên trong công ty, công ty phải tổ chức hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, phải có mẫu sau: 

. Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (Phụ lục I-2, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT) 

. Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2014 và các Nghị định, thông tư hướng dẫn thi hành.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Doanh nghiệp năm 2014;

+ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ Về đăng ký doanh nghiệp;

+ Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật doanh nghiệp;

+ Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ V/v Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;

+ Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

+ Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.


Các tin cùng chuyên mục:
  • HOI NGHI THI DUA CUM KHOI DHMT LAN THU V-2018
  • Phú Yên - Hợp tác đầu tư và phát triển
  • Giới thiệu Du lịch Phú Yên
  • Kỷ yếu 70 năm ngành Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên
  • Lễ khởi công KNNUD Công Nghệ Cao

Thống kê truy cập

Thống kê truy cập